Thông tin kỹ thuật:
– Máy chính
– 01 bộ dây nguồn
– 01 bộ giá đỡ và kẹp cọc truyền
– 01 bộ hướng dẫn sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh
III. Tính năng kỹ thuật:
Ống tiêm:
– Kích thước ống tiêm 5mL, 10mL, 20mL, 30mL, 50/60mL
– Đơn vị liều dùng: mL/h
Tốc độ truyền:
– Phạm vi cài đặt:
+ Từ 0.01 đến 150.00mL/h khi sử dụng ống 5mL
+ Từ 0.01 đến 300.00mL/h khi sử dụng ống 10mL, 20mL, 30mL
+ 0.01 đến 1200.00mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
– Bước cài đặt khi quay núm xoay điều chỉnh
+ 0.01 mL/h (tăng từ 0.01 mL/h đến 10.00mL/h)
+ 0.1 mL/h (tăng từ 10.00 mL/h đến 100.00mL/h)
+ 1.00 mL/h (tăng từ 100.00 mL/h đến 1200.00mL/h)
– Khi khởi động máy, mặc định là 0.00 mL/h
Lượng dịch cần truyền:
– Từ 0.10 mL – 10.00mL (bước đặt 0.10 mL)
– Từ 100.00 mL – 999.00mL (bước đặt 1.00 mL)
– Có thể cài đặt đơn vị liều dùng là khối lượng
– Khi khởi động máy mặc định là 0.00
Phạm vi cài đặt tốc độ truyền nhanh:
– 100.00mL/h (khi sử dụng ống 5mL)
– Từ 100.00 đến 300.00mL/h khi sử dụng ống 10mL, 20mL, 30mL
– Từ 100.00 đến 1200.00mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
– Bước đặt 100.00mL/h
Phạm vi cài đặt liều dùng truyền nhanh:
– Từ 0.01 đến 10.00 (bước đặt 0.01)
– Từ 10.00 đến 100.00 (bước đặt 0.10)
– Từ 100.00 đến 999.00 (bước đặt 1.00)
– Đơn vị là: mL và mg/kg
Thể tích dịch đã truyền:
– Từ 0.00 mL đến 10.00mL (bước nhảy 0.01 mL)
– Từ 10.00 mL đến 100.00mL (bước nhảy 0.10 mL)
– Từ 100.00 mL đến 9999.00mL (bước nhảy 1.00 mL)
– Có thể hiển thị đơn vị liều dùng được là khối lượng
– Khi khởi động máy mặc định là 0.00
Độ chính xác:
– Độ chính xác của máy: ± 1 % (tốc độ lớn hơn 1.00 mL/h)
– Đạt tiêu chuẩn IEC 60601-2-24
– Áp lực báo tắc nghẽn: 10 đến 120kPa (đặt giá trị)
– Áp lực tắc báo nghẽn có thể cài đặt 10 mức
Tốc độ truyền nhanh:
– Khoảng 150mL/h khi sử dụng ống 5mL
– Khoảng 300mL/h khi sử dụng ống 10mL
– Khoảng 400mL/h khi sử dụng ống 20mL
– Khoảng 500mL/h khi sử dụng ống 30mL
– Khoảng 1200mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
Báo động:
– Báo động nghẽn, báo động gần hết, báo động sai vị trí kẹp ống tiêm, báo động kích thước ống tiêm, báo động sai vị trí ống tiêm, báo động sai vị trí kẹp đuôi, báo động ắc quy yếu, báo động nhắc nhở, báo động chưa nhấn nút “Start”, báo động chưa cài đặt vận tốc.
Chức năng an toàn:
– Chức năng nhắc nhở xác định thể tích.
– Chức năng chọn áp lực tắc nghẽn.
– Chức năng giảm truyền nhanh.
– Chức năng cài đặt giới hạn tốc độ truyền A (giới hạn mềm).
– Chức năng cài đặt giới hạn tốc độ truyền B (giới hạn cứng).
– Chức năng khóa phím.
Các chức năng khác:
– Chức năng hướng dẫn cài đặt ống tiêm
– Chức năng hiển thị loại ống tiêm…








